Giấu Trần Nối Ống Gió Áp Suất Tĩnh Trung Bình


Áp suất tĩnh ngoài trung bình và thiết kế mỏng cho phép lắp đặt linh hoạt

  • Thích hợp cho công trình có trần hẹp
  • Áp suất tĩnh ngoài điều chỉnh được
  • Hoạt động êm ái
  • Điều chỉnh được lưu lượng gió

Model FXSQ20PVE FXSQ25PVE FXSQ32PVE FXSQ40PVE FXSQ50PVE
Công suất làm lạnh Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100
kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6
Công suất sưởi Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500
kW 2.2 3.2 4.0 5.0 6.3
Công suất điện tiêu thụ (kW) Cooling 0.058 0.058 0.066 0.101 0.075
Heating 0.053 0.053 0.061 0.096 0.07
Độ ồn (Cao/TB/Thấp) dB(A) 33/30/28 34/32/30 36/33/30
Áp suất tĩnh ngoài Pa 30-150 (50) 50-150 (50)
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 245x550x800 245x700x800 245×1,000×800

 

Model FXSQ63PVE FXSQ80PVE FXSQ100PVE FXSQ125PVE FXSQ140PVE
Công suất làm lạnh Btu/h 24,200 30,700 38,200 47,800 54,600
kW 7.1 9.0 11.2 14.0 16.0
Công suất sưởi Btu/h 27,300 34,100 42,700 54,600 61,400
kW 8 10.0 12.5 16.0 18.0
Công suất điện tiêu thụ (kW) Cooling 0.106 0.126 0.151 0.206 0.222
Heating 0.101 0.121 0.146 0.201 0.217
Độ ồn (Cao/TB/Thấp) dB(A) 34/32/29 37.5/34/30 39/35/32 42/38.5/35 43/40/36
Áp suất tĩnh ngoài Pa 50-150 (50) 50-140 (50)
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 245×1,000×800 245×1,400×800 245×1,550×800

 

Lưu ý: Các đặc tính kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau đây:
Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
Công suất dàn lạnh để tham khảo. Công suất thực của dàn lạnh dựa vào tổng chỉ số công suất (tham khảo tài liệu kỹ thuật để biết thêm chi tiết).
Độ ồn: Giá trị được đo trong phòng cách âm tại vị trí dưới tâm máy 1.5m.
Khi hoạt động những giá trị này sẽ cao hơn do các điều kiện môi trường xung quanh.
*1 Giá trị tiêu thụ điện năng tùy thuộc vào điều kiện ngoại áp suất tĩnh.
*2 Ngoại áp suất tĩnh có thể bị thay đổi bằng cách sử dụng điều khiển từ xa ở mức điều khiển mười ba (FXSQ20-40P), mười một (FXSQ50-125P) hoặc mười (FXSQ140P) mức điều khiển. Các giá trị này cho thấy mức áp suất tĩnh cao nhất và thấp nhất. Áp suất tĩnh chuẩn là 50 Pa.

Based on 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Be the first to review “Giấu Trần Nối Ống Gió Áp Suất Tĩnh Trung Bình”

There are no reviews yet.

Gọi Ngay