Dàn lạnh Cassette Âm trần (Đa hướng thổi)


Hướng thổi tròn 360° làm tăng khả năng phân bổ nhiệt độ, tạo ra một môi trường thoải mái.

  • Hướng gió thổi tròn
  • Phin lọc khí có khả năng chống nấm mốc và vi khuẩn
  • Thích nghi dễ dàng với không gian lắp đặt
  • Bơm xả là phụ kiện tiêu chuẩn với mức nâng 850 mm

Tên ModelFXFQ25LUV1FXFQ32LUV1FXFQ40LUV1FXFQ50LUV1
Công suất làm lạnhkW2.83.64.55.6
Btu/h9,60012,30015,40019,100
Công suất sưởi ấmkW3.24.05.06.3
Công suất điện tiêu thụLàm lạnhkW0.0330.0330.0470.052
Sưởi ấmkW0.0270.0270.0340.038
Độ ồn
(Cực cao/Cao/Thấp)
dB(A)30/28.5/2730/28.5/2731/29/2732/29.5/27
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm246 x 840 x 840

 

Tên ModelFXFQ63LUV1FXFQ80LUV1FXFQ100LUV1FXFQ125LUV1
Công suất làm lạnhkW7.19.011.214.0
Btu/h24,20030,70038,20047,800
Công suất sưởi ấmkW8.010.012.516.0
Công suất điện tiêu thụLàm lạnhkW0.0660.0930.1870.209
Sưởi ấmkW0.0530.0750.1740.200
Độ ồn
(Cực cao/Cao/Thấp)
dB(A)34/31/2836/33.5/3143/37.5/3244/39/34
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm246 x 840 x 840288 x 840 x 840

 

Lưu ý: Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;

  • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
    Chênh lệch độ cao: 0m.
  • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
    Chênh lệch độ cao: 0m.
  • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa
  • Độ ồn:
    Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn lạnh.
    Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.

Based on 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Be the first to review “Dàn lạnh Cassette Âm trần (Đa hướng thổi)”

There are no reviews yet.